Nghĩa của từ "you cannot serve both God and Mammon" trong tiếng Việt

"you cannot serve both God and Mammon" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

you cannot serve both God and Mammon

US /ju ˈkæn.ɑːt sɝːv boʊθ ɡɑːd ænd ˈmæm.ən/
UK /ju ˈkæn.ɒt sɜːv bəʊθ ɡɒd ænd ˈmæm.ən/
"you cannot serve both God and Mammon" picture

Thành ngữ

không thể vừa thờ Thiên Chúa vừa thờ tiền bạc

one cannot pursue both spiritual or moral integrity and the accumulation of material wealth at the same time

Ví dụ:
He tried to be a philanthropist while running a predatory business, but you cannot serve both God and Mammon.
Anh ta cố gắng làm nhà từ thiện trong khi điều hành một doanh nghiệp trục lợi, nhưng người ta không thể vừa thờ Thiên Chúa vừa thờ tiền bạc.
The politician faced a moral crisis, realizing that you cannot serve both God and Mammon.
Chính trị gia đối mặt với một cuộc khủng hoảng đạo đức khi nhận ra rằng không thể vừa phụng sự Thiên Chúa vừa chạy theo tiền tài.